LOGO

Kế hoạch đào tạo công nghệ ô tô K10

28-09-2014

5

         BỘ QUỐC PHÒNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SỐ 3                              CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

                                                                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

                                                         KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

1- Nghề đào tạo: Cụng nghệ ô tô Mã nghề: 50520401
2- Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề
3- Đối tượng tuyển sinh:
- Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương;
4- Mục tiêu đào tạo:
a) Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:
- Kiến thức:
+ Vận dụng được kiến thức kỹ thuật cơ sở vào việc tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề Công nghệ ô tô;
+ Trỡnh bày được cấu tạo và nguyờn lý hoạt động các hệ thống, cơ cấu trong ô tô;
+ Hiểu được cáhc đọc các bản vẽ kỹ thuật và phương pháp tra cứu các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành ô tô;
+ Giải thích được nội dung các công việc trong quy trỡnh thỏo, lắp, kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;
+ Trỡnh bày được các chỉ tiêu, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng và phương pháp đo kiểm của từng loại chi tiết, hệ thống trong ô tô;
+ Trỡnh bày được nguyên lý hoạt động của các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thuỷ lực của ô tô hiện đại;
+ Giải thích được các phương pháp chẩn đoán sai hỏng của các cơ cấu và hệ thống trong ô tô;
+ Trỡnh bày được yêu cầu cơ bản và các bước tiến hành khi lập quy trỡnh kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;
+ Trỡnh bày được nguyên lý, phương phỏp vận hành và phạm vi sử dụng cỏc trang thiết bị trong nghề Cụng nghệ ụ tụ;
+ Nêu được các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh cụng nghiệp;
+ Nêu được nội dung và những nguyờn lý cơ bản trong cụng tỏc quản lý và tổ chức sản xuất.
- Kỹ năng:
+ Lựa chọn đúng và sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và kiểm tra trong nghề Cụng nghệ ụ tụ;
+ Thực hiện công việc tháo, lắp, kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa các cơ cấu và các hệ thống cơ bản trong ô tô đúng quy trỡnh kỹ thật và đảm bảo an toàn lao động;
+ Thực hiện được công việc kiểm tra, chẩn đoán và khắc phục các sai hỏng của các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thuỷ lực trong ô tô;
+ Lập được quy trỡnh kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô đảm bảo cỏc chỉ tiờu kinh tế, kỹ thuật và an toàn;
+ Lập được kế hoạch sản xuất; tổ chức và quản lý các hoạt động sản xuất đạt tiờu chuẩn kỹ thuật, tiờu chuẩn an toàn, tiờu chuẩn vệ sinh cụng nghiệp;
+ Giao tiếp được bằng tiếng Anh trong công việc; sử dụng máy vi tính tra cứu được các tài liệu chuyên môn và soạn thảo văn bản;
+ Làm được các công việc cơ bản của người thợ nguội, thợ hàn và thợ điện phục vụ cho quá trỡnh sửa chữa ụ tụ;
+ Có khả năng tiếp thu và chuyển giao công nghệ mới trong lĩnh vực ô tô;
+ Đào tạo, bồi dưỡng được về kiến thức, kỹ năng nghề cho thợ bậc thấp hơn.
b. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phũng:
- Chính trị, đạo đức:
+ Hiểu biết những vấn đề cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ
Chớ Minh và Hiến phỏp, Phỏp luật của nhà nước;
+ Cú ý thức tự giỏc chấp hành kỷ luật lao động, lao động có kỹ thuật, có
chất lượng và năng suất cao;
+ Tích cực học tập và rèn luyện đạo đức để nâng cao trỡnh độ, đáp ứng yêu cầu của công việc.
- Thể chất, quốc phũng:
+ Thường xuyên rèn luyện thân thể để có đủ sức khỏe học tập và công tác lâu dài;
+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về công tác quân sự và tham gia quốc phũng.
c) Cơ hội việc làm:
Người lao động kỹ thuật có trỡnh độ Cao đẳng nghề sau khi tốt nghiệp có nhiều cơ hội việc làm tại các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, nhà máy lắp ráp, các trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và các cơ sở đào tạo nghề; được phân công làm việc ở các vị trí:
- Thợ sửa chữa tại các xí nghiệp bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;
- Chuyờn viờn kỹ thuật tại cỏc cụng ty vận tải ụ tụ;
- Nhân viên tư vấn dịch vụ tại các đại lý bỏn hàng và cỏc trung tõm dịch vụ sau bỏn hàng của cỏc hóng ụ tụ;
- Cụng nhõn cỏc nhà mỏy sản xuất phụ tựng và lắp rỏp ụ tụ;
- Giáo viên giảng dạy trong các cơ sở đào tạo nghề.


5- Khoá học: Khoá 10A
6- Thời gian khoá học: 3 năm (Từ 20/9/2011 đến 20/9/2014)
7- Thời gian học tập: 131 tuần
- Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ
- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 300 giờ
(Trong đó thi tốt nghiệp: 90 giờ)
- Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ
+ Thời gian học bắt buộc: 2430 giờ; Thời gian học tự chọn: 870 giờ
+ Thời gian học lý thuyết: 952 giờ; Thời gian học thực hành: 2348 giờ
8- Thời gian khai, bế giảng, nghỉ lễ, nghỉ hè và dự phòng: 25 tuần.
9- Quyết định phê duyệt chương trình:
Quyết định số /QĐ-TCĐN ngày thỏng năm 2011 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề số 3.

II- PHÂN BỔ THỜI GIAN HỌC TẬP:

TT Các môn học Tổng số (giờ) Lý thuyết (giờ) Thực hành (giờ) Thi
(giờhọc kỳ) Kế hoạch giảng dạy
Năm 1 Năm 2 Năm 3
Học kỳ 1 Học kỳ 2 Học kỳ 3 Học kỳ 4 Học kỳ 5 Học kỳ 6
I Các môn học chung 450 220 200 30
01 Chính trị 90 60 24 6-HK1 90
02 Pháp luật 30 21 7 2-HK1 30
03 Giáo dục thể chất 60 4 52 4-HK1 60
04 Giáo dục quốc phòng 75 58 13 4-HK1 75
05 Tin học 75 17 54 4-HK1 75
06 Ngoại ngữ 120 60 50 10-HK1,2 120
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc, tự chọn
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 615 367 211 37
07 Điện kỹ thuật 45 42 0 3-HK1 30 15
08 Điện tử cơ bản 45 42 0 3-HK2 45
09 Cơ ứng dụng 60 56 0 4-HK2 60
10 Vật liệu học 45 30 12 3-HK2 45
11 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật 45 30 12 3-HK2 45
12 Vẽ kỹ thuật 45 30 12 3-HK2 45
13 Cụng nghệ khớ nộn - thuỷ lực ứng dụng 45 42 0 3-HK2 45
14 Nhiệt kỹ thuật 45 42 0 3-HK2 45
15 An toàn lao động 30 25 3 2-HK2 30
16 Tổ chức quản lý sản xuất 30 28 0 2-HK2 30
17 Thực hành AUTOCAD 45 0 43 2-HK2 45
18 Thực hành Nguội cơ bản 90 0 86 4-HK2 90
19 Thực hành Hàn cơ bản 45 0 43 2-HK2 45
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 1815 360 1387 68
20 Kỹ thuật chung về ụ tụ và cụng nghệ sửa chữa 75 30 41 4-HK2 75
21 BD và s/c cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 2 150 30 114 6-HK3 150
22 BD và sửa chữa hệ thống phõn phối khớ 90 15 71 4-HK3 90
23 BD và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát 105 30 71 4-HK3 105
24 BD và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hũa khớ 105 30 71 4-HK3 105
25 BD và sửa chữa hệ thống nhiờn liệu động cơ diesel 105 30 71 4-HK3 65 40
26 Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ô tô 2 150 30 114 6-HK4 150
TT Các môn học Tổng số (giờ) Lý thuyết (giờ) Thực hành (giờ) Thi
(giờhọc kỳ) Kế hoạch giảng dạy
Năm 1 Năm 2 Năm 3
Học kỳ 1 Học kỳ 2 Học kỳ 3 Học kỳ 4 Học kỳ 5 Học kỳ 6
27 BD-SC hệ thống truyền lực 150 30 114 6-HK4 150
28 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển 90 15 71 4-HK4 90
29 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái 60 15 43 2-HK4 60
30 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh 105 30 71 4-HK4 105
31 Chẩn đoán trạng thái kỹ thuật ô tô 190 30 152 8-HK5 45 145
32 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử 105 30 71 4-HK5 105
II.3 Các môn học, mô đun tự chọn 1.205 245 895 65
33 Kỹ thuật kiểm định ô tô 150 45 100 4-HK5 150
34 Cụng nghệ phục hồi chi tiết trong sửa chữa ụ tụ 240 60 165 15-HK5 240
35 Kiểm tra và sửa chữa Pan 240 60 165 15-HK5 60 180
36 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều hũa khụng khớ trờn ụ tụ 240 60 165 15-HK6 240
37 Thực tập tại cơ sở sản xuất 2 335 20 300 15-HK6 335
Tổng cộng: 3.750 1.177 2.381 192 480 585 590 640 700 755

THI TỐT NGHIỆP

TT Nội dung thi tốt nghiệp Dự kiến thời gian thi tốt nghiệp Hình thức Phương pháp đánh giá Ghi chú
Thời gian ôn (ngày) Thời gian thi (giờ) Kế hoạch thi
(từ ... đến ...)
1 Chính trị Từ 15/7 ữ 21/7/2014 120 phút 22/7/2014 Viết Thang điểm 10
2 Lý thuyết nghề
Từ 24/ ữ15/7/2014
150 phút 18/8 ữ22/8/2014 Viết Thang điểm 10
3 Thực hành nghề 8 giờ K.tra thực hành kỹ năng tổng hợp Thang điểm 10

Hải Phòng, ngày .........tháng..........năm 20
HIỆU TRƯỞNG