LOGO

Trung cấp Công nghệ Ô tô K13

28-09-2014

BỘ QUỐC PHềNG

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SỐ 3

 

 

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
   

 


                 

 

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

 

1- Nghề đào tạo:           Công nghệ ô tô     Mó nghề: 50520401

2- Trỡnh độ đào tạo: Cao đẳng nghề

3- Đối tượng tuyển sinh:

- Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương ;

4- Mục tiêu đào tạo :

a) Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

+ Vận dụng được kiến thức kỹ thuật cơ sở vào việc tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề Công nghệ ô tô;

+ Trỡnh bày được cấu tạo và nguyờn lý hoạt động các hệ thống, cơ cấu trong ô tô;

+ Hiểu được cáhc đọc các bản vẽ kỹ thuật và phương pháp tra cứu  các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành ô tô;

+ Giải thích được nội dung các công việc trong quy trỡnh thỏo, lắp, kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;

+ Trỡnh bày được các chỉ tiêu, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng và phương pháp đo kiểm của từng loại chi tiết, hệ thống trong ô tô;

+ Trỡnh bày được nguyên lý hoạt động của các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thuỷ lực của ô tô hiện đại;

+ Giải thích được các phương pháp chẩn đoán sai hỏng của các cơ cấu và hệ thống trong ô tô;

+ Trỡnh bày được yêu cầu cơ bản và các bước tiến hành khi lập quy trỡnh kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;

+ Trỡnh bày được nguyên lý, phương pháp vận hành và phạm vi sử dụng các trang thiết bị trong nghề Công nghệ ô tô;

+ Nêu được các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp;

+ Nêu được nội dung và những nguyờn lý cơ bản trong cụng tỏc quản lý và tổ chức sản xuất.

- Kỹ năng:

+ Lựa chọn đúng và sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và  kiểm tra trong nghề Công nghệ ô tô;

+ Thực hiện công việc tháo, lắp, kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa các cơ cấu và các hệ thống cơ bản trong ô tô đúng quy trỡnh kỹ thật và đảm bảo an toàn lao động;

+ Thực hiện được công việc kiểm tra, chẩn đoán và khắc phục các sai hỏng của các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thuỷ lực trong ô tô;

+ Lập được quy trỡnh kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô đảm bảo các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật và an toàn;

+ Lập được kế hoạch sản xuất; tổ chức và quản lý các hoạt động sản xuất đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn an toàn, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp;

+ Giao tiếp được bằng tiếng Anh trong công việc; sử dụng máy vi tính tra cứu được các  tài liệu chuyên môn và soạn thảo văn bản;

+ Làm được các công việc cơ bản của người thợ nguội, thợ hàn và thợ điện phục vụ cho quá trỡnh sửa chữa ụ tụ;

+ Có khả năng tiếp thu và chuyển giao công nghệ mới trong lĩnh vực ô tô;

+ Đào tạo, bồi dưỡng được về kiến thức, kỹ năng nghề cho thợ bậc thấp hơn.

b. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phũng:

- Chính trị, đạo đức:

    + Hiểu biết  những vấn đề cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ

Chí Minh và Hiến pháp, Pháp luật của nhà nước;

    + Cỳ ý thức tự giỏc chấp hành kỷ luật lao động, lao động có kỹ thuật, có

chất lượng và năng suất cao;

     + Tích cực học tập và rèn luyện đạo đức để nâng cao trỡnh độ, đáp ứng yêu cầu của công việc.

- Thể chất, quốc phũng:

 + Thường xuyên rèn luyện thân thể để có đủ sức khỏe học tập và công tác lâu dài;

 + Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về công tác quân sự và tham gia quốc phũng.

c) Cơ hội việc làm:

Người lao động kỹ thuật có trỡnh độ Cao đẳng nghề sau khi tốt nghiệp có nhiều cơ hội việc làm tại các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, nhà máy lắp ráp, các trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và các cơ sở đào tạo nghề; được phân công làm việc ở các vị trí:

     - Thợ sửa chữa tại các xí nghiệp bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;

     - Chuyên viên kỹ thuật tại các công ty vận tải ô tô;

     - Nhân viên tư vấn dịch vụ tại các đại lý bỏn hàng và cỏc trung từm dịch vụ sau bỏn hàng của cỏc húng ụ tụ;

     - Công nhân các nhà máy sản xuất phụ tùng và lắp ráp ô tô;

     - Giáo viên giảng dạy trong các cơ sở đào tạo nghề.

 

 

5- Khoá học : Khoá 14

6- Thời gian khoá học: 3 năm (Từ 16/9/2013 đến  14/9/2016)

7- Thời gian học tập: 131 tuần

        -  Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ

           -  Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 300 giờ

(Trong đó thi tốt nghiệp: 90 giờ)

        -  Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

        -  Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ

+ Thời gian học bắt buộc: 2430 giờ; Thời gian học tự chọn: 870 giờ

+ Thời gian học lý thuyết: 952 giờ; Thời gian học thực hành: 2348 giờ

8- Thời gian khai, bế giảng, nghỉ lễ, nghỉ hố và dự phũng: 25 tuần.

9- Quyết định phê duyệt chương trỡnh:

          Quyết định số       /QĐ-TCĐN ngày      tháng      năm 2011 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề số 3.

 

I- LỊCH HỌC TOÀN KHOÁ:

 

                     Tháng

                          Tuần

  Năm học   

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

 

2013

]]]­

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2014

 

 

 

>>> 

>>> 

>>> 

 

 

 

 

 

 

 

 

HK

I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HK

II

>>> 

>>> 

>>> 

>>> 

>>> 

>>>

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HK

III

 

>>> 

>>> 

>>> 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HK

IV

>>> 

>>> 

>>> 

>>> 

>>> 

>>>

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2016

 

 

 

 

 

HK

V

 

>>> 

 

 

>>> 

>>> 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HK

VI

***

 

 

***

***

***

***

***

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                   
         
 
   

*********

 
 
     

 

Thực tập tại DN

 
     

 

 
 
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thùc tËp

 t¹i doanh nghiÖp

 

II- PHÂN BỔ THỜI GIAN HỌC TẬP:

 

<td width=

TT

Các môn học

Tổng số (giờ)

Lý thuyết (giờ)

Thực hành (giờ)

Thi

(giờhọc kỳ)

Kế hoạch giảng dạy

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Học kỳ 1

Học kỳ 2

Học kỳ 3

Học kỳ 4

Học kỳ 5

Học kỳ 6

I

Các môn học chung

450

220

200

30

 

 

 

 

 

 

01

Chính trị

90

60

24

6-HK1

90

 

 

 

 

 

02

Pháp luật

30

21

7

2-HK1

30

 

 

 

 

 

03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4-HK1

60

 

 

 

 

 

04

Giỏo dục quốc phũng

75

58

13

4-HK1

75

 

 

 

 

 

05

Tin học

75

17

54

4-HK1

75

 

 

 

 

 

06

Ngoại ngữ

120

60

50

10-HK1,2

120

 

 

 

 

 

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc, tự chọn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

615

367

211

37

 

 

 

 

 

 

07

Điện kỹ thuật

45

42

0

3-HK1

30

15

 

 

 

 

08

Điện tử cơ bản

45

42

0

3-HK2

 

45

 

 

 

 

09

Cơ ứng dụng

60

56

0

4-HK2

 

60

 

 

 

 

10

Vật liệu học

45

30

12

3-HK2

 

45

 

 

 

 

11

Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật

45

30

12

3-HK2

 

45

 

 

 

 

12

Vẽ kỹ thuật

45

30

12

3-HK2

 

45

 

 

 

 

13

Công nghệ khí nén - thuỷ lực ứng dụng

45

42

0

3-HK2

 

45

 

 

 

 

14

Nhiệt kỹ thuật

45

42

0

3-HK2

 

45

 

 

 

 

15

An toàn lao động

30

25

3

2-HK2

 

30

 

 

 

 

16

Tổ chức quản lý sản xuất

30

28

0

2-HK2

 

30

 

 

 

 

17

Thực hành AUTOCAD

45

0

43

2-HK2

 

45

 

 

 

 

18

Thực hành Nguội cơ bản

90

0

86

4-HK2

 

90

 

 

 

 

19

Thực hành Hàn cơ bản

45

0

43

2-HK2

 

45

 

 

 

 

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1815

360

1387

68

 

 

 

 

 

 

20

Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa

75

30

41

4-HK2

 

 

75

 

 

 

21

BD và s/c cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 2

150

30

114

6-HK3

 

 

150

 

 

 

22

BD và sửa chữa hệ thống phân phối khí

90

15

71

4-HK3

 

 

90

 

 

 

23

BD và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát

105

30

71

4-HK3

 

 

105

 

 

 

24

BD và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hũa khớ

105

30

71

4-HK3