LOGO

Kế hoạch đào tạo Cao đẳng Ô tô-K14

25-09-2014

BỘ QUỐC PHÒNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SỐ 3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                Độc lập - Tự do - Hạnh phúc               

 KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

1- Nghề đào tạo:           Công nghệ ô tô      Mã nghề: 50520401

2- Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

3- Đối tượng tuyển sinh:

- Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương ;

4- Mục tiêu đào tạo :

 a) Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

+ Vận dụng được kiến thức kỹ thuật cơ sở vào việc tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề Công nghệ ô tô;

+ Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động các hệ thống, cơ cấu trong ô tô;

+ Hiểu được cách đọc các bản vẽ kỹ thuật và phương pháp tra cứu  các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành ô tô;

+ Giải thích được nội dung các công việc trong quy trình tháo, lắp, kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;

+ Trình bày được các chỉ tiêu, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng và phương pháp đo kiểm của từng loại chi tiết, hệ thống trong ô tô;

+ Trình bày được nguyên lý hoạt động của các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thuỷ lực của ô tô hiện đại;

+ Giải thích được các phương pháp chẩn đoán sai hỏng của các cơ cấu và hệ thống trong ô tô;

+ Trình bày được yêu cầu cơ bản và các bước tiến hành khi lập quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;

+ Trình bày được nguyên lý, phương pháp vận hành và phạm vi sử dụng các trang thiết bị trong nghề Công nghệ ô tô;

+ Nêu được các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp;

+ Nêu được nội dung và những nguyên lý cơ bản trong công tác quản lý và tổ chức sản xuất.

- Kỹ năng:

+ Lựa chọn đúng và sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và  kiểm tra trong nghề Công nghệ ô tô;

+ Thực hiện công việc tháo, lắp, kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa các cơ cấu và các hệ thống cơ bản trong ô tô đúng quy trình kỹ thật và đảm bảo an toàn lao động;

+ Thực hiện được công việc kiểm tra, chẩn đoán và khắc phục các sai hỏng của các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thuỷ lực trong ô tô;

+ Lập được quy trình kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô đảm bảo các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật và an toàn;

+ Lập được kế hoạch sản xuất; tổ chức và quản lý các hoạt động sản xuất đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn an toàn, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp;

+ Giao tiếp được bằng tiếng Anh trong công việc; sử dụng máy vi tính tra cứu được các  tài liệu chuyên môn và soạn thảo văn bản;

+ Làm được các công việc cơ bản của người thợ nguội, thợ hàn và thợ điện phục vụ cho quá trình sửa chữa ô tô;

+ Có khả năng tiếp thu và chuyển giao công nghệ mới trong lĩnh vực ô tô;

+ Đào tạo, bồi dưỡng được về kiến thức, kỹ năng nghề cho thợ bậc thấp hơn.

b. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

- Chính trị, đạo đức:

    + Hiểu biết  những vấn đề cơ bản về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ

Chí Minh và Hiến pháp, Pháp luật của nhà nước;

    + Có ý thức tự giác chấp hành kỷ luật lao động, lao động có kỹ thuật, có

chất lượng và năng suất cao;

     + Tích cực học tập và rèn luyện đạo đức để nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu của công việc.

- Thể chất, quốc phòng:

 + Thường xuyên rèn luyện thân thể để có đủ sức khỏe học tập và công tác lâu dài;

 + Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về công tác quân sự và tham gia quốc phòng.

c) Cơ hội việc làm:

Người lao động kỹ thuật có trình độ Cao đẳng nghề sau khi tốt nghiệp có nhiều cơ hội việc làm tại các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, nhà máy lắp ráp, các trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và các cơ sở đào tạo nghề; được phân công làm việc ở các vị trí:

     - Thợ sửa chữa tại các xí nghiệp bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;

     - Chuyên viên kỹ thuật tại các công ty vận tải ô tô;

     - Nhân viên tư vấn dịch vụ tại các đại lý bán hàng và các trung tâm dịch vụ sau bán hàng của các hãng ô tô;

     - Công nhân các nhà máy sản xuất phụ tùng và lắp ráp ô tô;

     - Giáo viên giảng dạy trong các cơ sở đào tạo nghề.

 5- Khoá học : Khoá 14

6- Thời gian khoá học: 3 năm (Từ 16/9/2013 đến  14/9/2016)

7- Thời gian học tập: 131 tuần

        -  Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ

           -  Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 300 giờ

(Trong đó thi tốt nghiệp: 90 giờ)

        -  Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

        -  Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ

+ Thời gian học bắt buộc: 2430 giờ; Thời gian học tự chọn: 870 giờ

+ Thời gian học lý thuyết: 952 giờ; Thời gian học thực hành: 2348 giờ

8- Thời gian khai, bế giảng, nghỉ lễ, nghỉ hè và dự phòng: 25 tuần

II. Phân bổ thời gian học tập:

TT

Các môn học

Tổng số (giờ)

Lý thuyết (giờ)

Thực hành (giờ)

Thi

(giờhọc kỳ)

Kế hoạch giảng dạy

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Học kỳ 1

Học kỳ 2

Học kỳ 3

Học kỳ 4

Học kỳ 5

Học kỳ 6

I

Các môn học chung

450

220

200

30

 

 

 

 

 

 

01

Chính trị

90

60

24

6-HK1

90

 

 

 

 

 

02

Pháp luật

30

21

7

2-HK1

30

 

 

 

 

 

03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4-HK1

60

 

 

 

 

 

04

Giáo dục quốc phòng

75

58

13

4-HK1

75

 

 

 

 

 

05

Tin học

75

17

54

4-HK1

75

 

 

 

 

 

06

Ngoại ngữ

120

60

50

10-HK1,2

120

 

 

 

 

 

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc, tự chọn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

615

367

211

37

 

 

 

 

 

 

07

Điện kỹ thuật

45

42

0

3-HK1

30

15

 

 

 

 

08

Điện tử cơ bản

45

42

0

3-HK2

 

45

 

 

 

 

09

Cơ ứng dụng

60

56

0

4-HK2

 

60

 

 

 

 

10

Vật liệu học

45

30

12

3-HK2

 

45

 

 

 

 

11

Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật

45

30

12

3-HK2

 

45

 

 

 

 

12

Vẽ kỹ thuật

45

30

12

3-HK2

 

45

 

 

 

 

13

Công nghệ khí nén - thuỷ lực ứng dụng

45

42

0

3-HK2

 

45

 

 

 

 

14

Nhiệt kỹ thuật

45

42

0

3-HK2

 

45

 

 

 

 

15

An toàn lao động

30

25

3

2-HK2

 

30

 

 

 

 

16

Tổ chức quản lý sản xuất

30

28

0

2-HK2

 

30

 

 

 

 

17

Thực hành AUTOCAD

45

0

43

2-HK2

 

45

 

 

 

 

18

Thực hành Nguội cơ bản

90

0

86

4-HK2

 

90

 

 

 

 

19

Thực hành Hàn cơ bản

45

0

43

2-HK2

 

45

 

 

 

 

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1815

360

1387

68

 

 

 

 

 

 

20

Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa

75

30

41

4-HK2

 

 

75

 

 

 

21

BD và s/c cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 2

150

30

114

6-HK3

 

 

150

 

 

 

22

BD và sửa chữa hệ thống phân phối khí

90

15

71

4-HK3

 

 

90

 

 

 

23

BD và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát

105

30

71

4-HK3

 

 

105

 

 

 

24

BD và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí

105

30

71

4-HK3

 

 

105

 

 

 

25

BD và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel

105

30

71

4-HK3

 

 

65

40

 

 

26

Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ô tô 2

150

30

114

6-HK4

 

 

 

150

 

 

27

BD-SC hệ thống truyền lực

150

30

114

6-HK4

 

 

 

150

 

 

28

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển

90

15

71

4-HK4

 

 

 

90

 

 

29

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái

60

15

43

2-HK4

 

 

 

60

 

 

30

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh

105

30

71

4-HK4

 

 

 

105

 

 

31

Chẩn đoán trạng thái kỹ thuật ô tô

190

30

152

8-HK5

 

 

 

45

145

 

32

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử

105

30

71

4-HK5

 

 

 

 

105

 

II.3

Các môn học, mô đun tự chọn

1.205

245

895

65

 

 

 

 

 

 

33

Kỹ thuật kiểm định ô tô

150

45

100

4-HK5

 

 

 

 

150

 

34

Công nghệ phục hồi chi tiết trong sửa chữa ô tô

240

60

165

15-HK5

 

 

 

 

240

 

35

Kiểm tra và sửa chữa Pan

240

60

165

15-HK5

 

 

 

 

60

180

36

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống điều hòa không khí trên ô tô

240

60

165

15-HK6

 

 

 

 

 

240

37

Thực tập tại cơ sở sản xuất 2

335

20

300

15-HK6

 

 

 

 

 

335

 

Tổng cộng:

3.750

1.177

2.381

192

480

585

590

640

700

755

 THI TỐT NGHIỆP

 

TT

Nội dung thi tốt nghiệp

Dự kiến thời gian thi tốt nghiệp

Hình thức

Phương pháp đánh giá

Ghi chú

Thời gian ôn (ngày)

Thời gian thi (giờ)

Kế hoạch thi

 (từ ... đến ...)

1

Chính trị

Từ 01/8 ữ09/8/2016

120 phút

10/8/2016

Viết

Thang điểm 10

 

2

Lý thuyết nghề

 

Từ 11/8 ữ 31/8/2016

 

150 phút

03/9 ữ06/9/2016

Viết

Thang điểm 10

 

3

Thực hành nghề

8 giờ

K.tra thực hành kỹ năng tổng hợp

Thang điểm 10