LOGO

Kế hoạch đào tạo Cao đẳng Điện công nghiệp- K10

25-09-2014

BỘ QUỐC PHÒNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SỐ 3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
           Độc lập - Tự do - Hạnh phúc                

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

1- Nghề đào tạo: Điện công nghiệp            Mã nghề: 50520405

2- Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

3- Đối tượng tuyển sinh:

- Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương ;

4- Mục tiêu đào tạo :

a) Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

+ Trình bày được nguyên lý, cấu tạo và các tính năng, tác dụng của các loại thiết bị điện, khái niệm cơ bản, quy ước sử dụng trong nghề Điện công nghiệp;

+ Hiểu được cách đọc các bản vẽ thiết kế của nghề điện và phân tích được nguyên lý các bản vẽ thiết kế điện như bản vẽ cấp điện, bản vẽ nguyên lý mạch điều khiển;

  + Vận dụng được các nguyên tắc trong thiết kế cấp điện và đặt phụ tải cho

các hộ dùng điện xác định (một phân xưởng, một hộ dùng điện);

        + Vận dụng được các nguyên tắc trong lắp ráp, sửa chữa các thiết bị điện;

  + Phân tích được phương pháp xác định các dạng hư hỏng thường gặp của

các thiết bị điện;

       + Nắm vững các kiến thức về quản lý kỹ thuật, quản lý sản xuất, điều khiển các trạm điện, lưới điện;

 + Vận dụng được những kiến thức cơ sở và chuyên môn đã học để giải thích

các tình huống trong lĩnh vực điện công nghiệp;

       + Đạt trình độ A Tiếng Anh, trình độ B Tin học hoặc tương đương.

- Kỹ năng:

+ Lắp đặt được hệ thống cấp điện của một xí nghiệp, một phân xưởng vừa và nhỏ đúng yêu cầu kỹ thuật;

 + Sửa chữa, bảo trì và chỉnh định được các thiết bị điện trên các dây chuyền sản xuất, đảm bảo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật;

  + Phán đoán đúng và sửa chữa được các hư hỏng thường gặp trong các hệ thống điều khiển tự động cơ bản;

  + Vận hành được những hệ thống điều tốc tự động;

  + Đọc, hiểu, lắp đặt và vận hành được các thiết bị điện có công nghệ hiện

đại theo tài liệu hướng dẫn.

        + Lắp đặt và vận hành được các thiết bị điện đảm bảo an toàn;

  + Hướng dẫn, giám sát kỹ thuật được các tổ, nhóm lắp đặt mạng điện hạ áp

và mạch điện điều khiển trong hệ thống điện;

        + Tự học tập, nghiên cứu khoa học theo đúng chuyên ngành đào tạo;

        + Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm.

2. Chính trị, đạo đức;  Thể chất và quốc phòng:

- Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về Chủ nghĩa Mác - Lê nin và Hiến pháp, Pháp luật nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

+ Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển công nghiệp của địa phương, khu vực, vùng, miền;

+ Có phẩm chất đạo đức tốt, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc, trung thực và có tính kỷ luật cao, tỷ mỷ chính xác, sẵn sàng đảm nhiệm các công việc được giao ở các nhà máy, xí nghiệp sản xuất hoặc công ty kinh doanh về lĩnh vực điện;

+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa;

+ Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo Hiến pháp - Pháp luật;

+ Yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong làm việc của một công dân sống trong xã hội công nghiệp;

+ Có thói quen lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh phù hợp với phong tục, tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc;

+ Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.

- Thể chất, quốc phòng:

+ Đủ sức khỏe để làm việc lâu dài trong điều kiện năng động của các xí nghiệp công nghiệp;

+ Sức khỏe đạt loại I hoặc loại II theo phân loại của Bộ Y tế;

+ Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

+ Hiểu biết những kiến thức, kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng – An ninh;

+ Có ý thức tổ chức kỹ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên trở thành Kỹ thuật viên chuyên ngành Điện công nghiệp sẽ: 

- Làm việc được ở các Công ty Điện lực: Tổ vận hành và quản lý đường dây, tổ bảo trì và sửa chữa đường dây;

- Làm việc trong các trạm truyền tải và phân phối điện năng: Nhân viên vận hành;

- Làm việc trong các công ty xây lắp công trình điện;

- Làm việc trong các công ty, xí nghiệp sản xuất công nghiệp trong các thành phần kinh tế xã hội.

5- Khoá học : Khoá 10

6- Thời gian khoá học: 3 năm (Từ  20/9/2011 đến  20/9/2014)

7- Thời gian học tập: 131 tuần.

          Trong đó: + Thời gian ôn, kiểm tra môn học/mô-đun và thi: 300 giờ

                         + Thi tốt nghiệp: 100 giờ

8- Thời gian khai, bế giảng, nghỉ lễ, nghỉ hè và dự phòng: 25 tuần.

 

II- PHÂN BỔ THỜI GIAN HỌC TẬP:

TT

Các môn học

Tổng số (giờ)

Lý thuyết (giờ)

Thực hành (giờ)

Thi

(giờ-học kỳ)

Kế hoạch giảng dạy

Năm 1

Năm 2

Năm 3

Học kỳ 1

Học kỳ 2

Học kỳ 3

Học kỳ 4

Học kỳ 5

Học kỳ 6

I

Các môn học chung

450

220

200

20

 

 

 

 

 

 

01

Chính trị

90

60

24

6-HK1

90

 

 

 

 

 

02

Pháp luật

30

21

7

2-HK1

30

 

 

 

 

 

03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4-HK1

60

 

 

 

 

 

04

Giáo dục quốc phòng

75

58

13

4-HK1

75

 

 

 

 

 

05

Tin học

75

17

54

4-HK1

75

 

 

 

 

 

06

Ngoại ngữ

120

60

50

10-HK1

120

 

 

 

 

 

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Các môn học, mô đun KT cơ sở

445

178

242

25

 

 

 

 

 

 

07

An toàn điện

30

18

11

1-HK1

30

 

 

 

 

 

08

Mạch điện

90

45

39

6-HK2

 

90

 

 

 

 

09

Vẽ kỹ thuật

30

15

13

2-HK2

 

30

 

 

 

 

10

Vẽ điện

30

10

18

2-HK2

 

30

 

 

 

 

11

Vật liệu điện

30

15

13

2-HK2

 

30

 

 

 

 

12

Khí cụ điện

45

20

22

3-HK2

 

45

 

 

 

 

13

Điện tử cơ bản

150

45

98

7-HK2

 

150

 

 

 

 

14

Kỹ thuật nguội

40

10

28

2-HK2

 

40

 

 

 

 

II.2

Các môn hc, mô đun chuyên  môn ngh

2075

545

1403

127

 

 

 

 

 

 

15

Điều khiển điện khi nén

120

45

70

5-HK2

 

120

 

 

 

 

16

Đo lường điện

90

30

54

6-HK2

 

90

 

 

 

 

17

Máy điện 1

240

45

186

9-HK3

 

 

240

 

 

 

18

Máy điện 2

60

15

42

3-HK3

 

 

60

 

 

 

19

Cung cấp điện

90

60

26

4-HK3

 

 

90

 

 

 

20

Trang bị điện 1

270

45

210

15-HK3

 

 

270

 

 

 

21

Trang bị điện 2

60

15

40

5-HK4

 

 

 

60

 

 

22

Kỹ thuật xung- số

90

45

42

3-HK4

 

 

 

90

 

 

23

Tổ chức sản xuất

30

20

8

2-HK4

 

 

 

30

 

 

24

Kỹ thuật cảm biến

60

45

12

3-HK4

 

 

 

60

 

 

25

PLC cơ bản

150

45

95

10-HK4

 

 

 

150

 

 

26

Truyền động điện

150

60

82

8-HK4

 

 

 

150

 

 

27

Điện tử công suất

105

45

56

4-HK4

 

 

 

45

60

 

28

PLC nõng cao

120

30

83

7-HK4,5

 

 

 

 

120

 

29

Thực tập tốt nghiệp

440

 

397

43-HK6

 

 

 

 

 

440

III

Các môn học, mô đun đào tạo nghề tự chọn

780

45

702

31

 

 

 

 

 

 

30

Kỹ thuật lắp đặt điện

120

15

100

5-HK5

 

 

 

 

120

 

31

Thiết bị điện gia dụng

120

15

100

5-HK6

 

 

 

 

120

 

32

Kỹ thuật lạnh

60

15

40

5-HK6

 

 

 

 

60

 

33

Thực tõp sản xuất

480

 

462

18-HK6

 

 

 

 

260

220

 

Tổng cộng:

3.750

988

2547

215

480

625

660

585

740

660